高压清洗机 là gì?
高压清洗机 [gāo yā qīng xǐ jī] có nghĩa là máy rửa áp lực cao.
Nghĩa của từ 高压清洗机 trong tiếng Việt
máy rửa áp lực cao
Cách đọc và ghi nhớ 高压清洗机
高压清洗机 được đọc là gāo yā qīng xǐ jī, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy rửa áp lực cao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .