Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高血糖

gāo xuè táng

高血糖 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高血糖 trong tiếng Việt

tăng đường huyết; mức đường trong máu cao bất thường

Tra từ liên quan