高数
toán cao cấp; toán nâng cao (môn học, viết tắt của 高等數學|高等数学)
toán cao cấp; toán nâng cao (môn học, viết tắt của 高等數學|高等数学)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4])…
›高工gāo gōngkỹ sư cao cấp (viết tắt của 高級工程師|高级工程师[gao1 ji2 gong1 cheng2 shi1]); (Đài Loan) trường trung học nghề công…
›高考gāo kǎokỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2…
›高校gāo xiàocác trường đại học và cao đẳng; viết tắt của 高等學校|高等学校
›高管gāo guǎngiám đốc; quản lý cấp cao; (viết tắt của 高級管理|高级管理)
›高教gāo jiàogiáo dục bậc cao (viết tắt của 高等教育[gao1 deng3 jiao4 yu4])
›高压氧gāo yā yǎngoxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp
›高反gāo fǎnchứng say độ cao; viết tắt của 高原反應|高原反应[gao1 yuan2 fan3 ying4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.