高山族
thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan); thổ dân Đài Loan (Trung Quốc)
thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan); thổ dân Đài Loan (Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)
›高山旋木雀gāo shān xuán mù què(loài chim ở Trung Quốc) chim treo cây đuôi thanh (Certhia himalayana)
›高山区gāo shān qūkhu vực núi cao
›高山短翅莺gāo shān duǎn chì yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi nâu đỏ (Locustella mandelli)
›高山兀鹫gāo shān wù jiù(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)
›高山金翅雀gāo shān jīn chì què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ xanh ngực vàng (Chloris spinoides)
›高山gāo shānnúi cao
›高山雀鹛gāo shān què méi(loài chim ở Trung Quốc) chích vằn cổ (Fulvetta striaticollis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.