高手
chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi
chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi
高手 thường mang nghĩa “chuyên gia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 高手, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học sinh rất giỏi; học sinh tài năng
›高度gāo dùchiều cao; độ cao; độ nâng; cấp độ cao; rất; LT:個|个[ge4]
›高慢gāo mànkiêu ngạo; phách lối
›高性能gāo xìng nénghiệu suất cao
›高才gāo cáitài năng xuất sắc; năng lực hiếm có; người có khả năng nổi bật
›高德纳Gāo Dé nàtên Trung Quốc của nhà khoa học máy tính người Mỹ Donald Knuth (1938-), được đặt trước chuyến thăm Trung…
›高徒gāo túhọc trò xuất sắc
›高技术gāo jì shùcông nghệ cao; công nghệ tiên tiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.