高寿
trường thọ; tuổi thọ cao; tuổi cao của ngài?
trường thọ; tuổi thọ cao; tuổi cao của ngài?
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điện áp cao
›高大gāo dàcao; cao lớn; cao ngất
›高压线gāo yā xiànđường dây điện cao thế
›高压清洗机gāo yā qīng xǐ jīmáy rửa áp lực cao
›高学历gāo xué lìtrình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ
›高压氧疗法gāo yā yǎng liáo fǎliệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]
›高压氧治疗gāo yā yǎng zhì liáoy học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
›高宗Gāo zōngCao Tông, miếu hiệu của nhiều hoàng đế, đặc biệt là 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.