高清
độ nét cao (truyền hình,...); độ trung thực cao (âm thanh)
độ nét cao (truyền hình,...); độ trung thực cao (âm thanh)
高清 thường mang nghĩa “độ nét cao (truyền hình,...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 高清, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền hình kỹ thuật số độ nét cao
›高清电视gāo qīng diàn shìtruyền hình độ nét cao HDTV
›高清晰度gāo qīng xī dùđộ nét cao (thiết bị); độ phân giải cao
›高段gāo duàntrình độ cao; tiên tiến
›高歌gāo gēhát to; nâng cao giọng hát
›高温gāo wēnnhiệt độ cao
›高次gāo cìbậc cao (ví dụ: phương trình trong toán học)
›高涨gāo zhǎngtăng vọt; tăng lên; (căng thẳng,...) dâng cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.