敢做敢当
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo
›敢打敢冲gǎn dǎ gǎn chōngcan đảm và dũng cảm
›敢为gǎn wéidám làm
›敢情gǎn qingthực ra; hoá ra; thật vậy; tất nhiên
›敢死队gǎn sǐ duìbiệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze
›敢作敢当gǎn zuò gǎn dāngbiến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]
›敢达Gǎn dáGundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản
›故障排除gù zhàng pái chúkhắc phục sự cố; xử lý trục trặc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.