Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
敢做敢当敢做敢當

gǎn zuò gǎn dāng

敢做敢当 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敢做敢当 trong tiếng Việt

dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm

Tra từ liên quan