敢做敢当敢做敢當
敢做敢当 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 敢做敢当 trong tiếng Việt
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm