Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
干预干預

gān yù

干预 là gì?

干预 [gān yù] có nghĩa là can thiệp; xen vào; sự can thiệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 干预 trong tiếng Việt

  1. can thiệp
  2. xen vào
  3. sự can thiệp

Cách đọc và ghi nhớ 干预

干预 được đọc là gān yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “can thiệp; xen vào; sự can thiệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan