干预
can thiệp; xen vào; sự can thiệp
can thiệp; xen vào; sự can thiệp
干预 thường mang nghĩa “can thiệp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 干预, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
can thiệp; xen vào; nhiễu
›干扰gān rǎolàm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý)
›干挠gān náobiến thể của 干擾|干扰[gan1 rao3], can thiệp
›干支gān zhīmười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] và mười hai Địa Chi 十二枝; chu kỳ lục thập
›干邑Gān yìCognac; rượu brandy 白蘭地|白兰地[bai2 lan2 di4] từ vùng Cognac ở tây nam nước Pháp
›干证gān zhèngnhân chứng (trong vụ kiện)
›干与gān yùbiến thể của 干預|干预[gan1 yu4]
›干涉仪gān shè yígiao thoa kế (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.