干预 là gì?
干预 [gān yù] có nghĩa là can thiệp; xen vào; sự can thiệp.
Nghĩa của từ 干预 trong tiếng Việt
- can thiệp
- xen vào
- sự can thiệp
Cách đọc và ghi nhớ 干预
干预 được đọc là gān yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “can thiệp; xen vào; sự can thiệp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .