敢于 là gì?
敢于 [gǎn yú] có nghĩa là có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo.
Nghĩa của từ 敢于 trong tiếng Việt
- có dũng khí làm gì
- dám
- làm một cách táo bạo
Cách đọc và ghi nhớ 敢于
敢于 được đọc là gǎn yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .