Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
敢于敢於

gǎn yú

敢于 là gì?

敢于 [gǎn yú] có nghĩa là có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敢于 trong tiếng Việt

  1. có dũng khí làm gì
  2. dám
  3. làm một cách táo bạo

Cách đọc và ghi nhớ 敢于

敢于 được đọc là gǎn yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan