干燥剂
chất hút ẩm
chất hút ẩm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô…
›干燥机gān zào jīmáy sấy
›干煸豆角gān biān dòu jiǎođậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh
›干爹gān diēcha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)
›干煸土豆丝gān biān tǔ dòu sīmón khoai tây xào khô (món Trung Quốc)
›干爽gān shuǎngkhô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát
›干煸四季豆gān biān sì jì dòuđậu xào kiểu Tứ Xuyên
›干物女gān wù nǚcô gái độc thân sống thờ ơ, không hứng thú với các mối quan hệ (mượn chữ từ tiếng Nhật 干物女 "himono onna")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.