甘于
sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)
sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng lòng; chấp nhận
›甘拜下风gān bài xià fēngnhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ
›甘榜gān bǎngkampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai
›甘托克Gān tuō kèGangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ
›甘比亚Gān bǐ yàGambia (Đài Loan)
›甘氨酸gān ān suānglycine (Gly), một loại amino acid
›甘汞gān gǒngcalomel hoặc clorua thủy ngân (Hg2Cl2)
›甘德县Gān dé xiànhuyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.