Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
甘于甘於

gān yú

甘于 là gì?

甘于 [gān yú] có nghĩa là sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 甘于 trong tiếng Việt

  1. sẵn lòng
  2. sẵn sàng
  3. hài lòng với
  4. chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 甘于

甘于 được đọc là gān yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan