干燥 là gì?
干燥 [gān zào] có nghĩa là (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy.
Nghĩa của từ 干燥 trong tiếng Việt
- (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô
- khô cằn
- (về da, miệng, v.v.) khô
- (nghĩa bóng) tẻ nhạt
- khô khan
- buồn chán
- (về gỗ, v.v.) làm khô
- xử lý
- sấy
Cách đọc và ghi nhớ 干燥
干燥 được đọc là gān zào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .