干燥
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khô ráp (da); khàn (giọng); khô khan (văn phong)
›干渴gān kěkhô khát; khô miệng
›干煸土豆丝gān biān tǔ dòu sīmón khoai tây xào khô (món Trung Quốc)
›干燥机gān zào jīmáy sấy
›干煸gān biānxào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)
›干爽gān shuǎngkhô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát
›干瘦gān shòukhô héo; gầy gò và nhăn nheo
›干瘪gān biěkhô quắt; khô héo; nhăn nheo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.