感遇 là gì?
感遇 [gǎn yù] có nghĩa là biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán.
Nghĩa của từ 感遇 trong tiếng Việt
- biết ơn vì được đối xử tốt
- thở dài
- cảm thán
Cách đọc và ghi nhớ 感遇
感遇 được đọc là gǎn yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .