Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感遇

gǎn yù

感遇 là gì?

感遇 [gǎn yù] có nghĩa là biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感遇 trong tiếng Việt

  1. biết ơn vì được đối xử tốt
  2. thở dài
  3. cảm thán

Cách đọc và ghi nhớ 感遇

感遇 được đọc là gǎn yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan