感遇
biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán
biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một bài thơ cảm thán
›感谢gǎn xiè(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn; cảm ơn; xin cảm ơn
›感觉到gǎn jué dàocảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết
›感觉gǎn juécảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
›感知gǎn zhīnhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết
›感激gǎn jībiết ơn; cảm kích; cảm ơn
›感质gǎn zhìcảm giác chủ quan (qualia) trong triết học
›感触gǎn chùsuy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.