甘蔗 là gì?
甘蔗 [gān zhe] có nghĩa là cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2].
Nghĩa của từ 甘蔗 trong tiếng Việt
- cây mía
- Lượng từ: 節|节[jie2]
Cách đọc và ghi nhớ 甘蔗
甘蔗 được đọc là gān zhe, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .