奉送
(kính ngữ) tặng
(kính ngữ) tặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kính ngữ) biếu; tặng quà
›奉迎fèng yíng(kính ngữ) chào đón; nịnh nọt
›奉还fèng huánhoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)
›奉陪fèng péi(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó
›奉祀fèng sìthờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần…
›奉辛比克党Fèng xīn bǐ kè dǎngFuncinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)
›奉养fèng yǎngchăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]
›奉贤区Fèng xián qūquận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.