风头 là gì?
Nghĩa của từ 风头 trong tiếng Việt
hướng gió; cách gió thổi; bóng chỉ xu hướng; hướng phát triển của sự kiện; tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân); dư luận (về hành động của một người); tuyên truyền (thường là tiêu cực); tâm điểm chú ý