凤体 là gì?
凤体 [fèng tǐ] có nghĩa là (cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu.
Nghĩa của từ 凤体 trong tiếng Việt
- (cổ) thân thể của hoàng hậu
- tình trạng sức khỏe của hoàng hậu
Cách đọc và ghi nhớ 凤体
凤体 được đọc là fèng tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .