丰水
nước dồi dào; mực nước cao
nước dồi dào; mực nước cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng…
›丰富fēng fùlàm phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào
›丰收fēng shōuđược mùa
›丰度fēng dùsự phong phú
›丰年fēng niánnăm thịnh vượng; năm được mùa
›丰溪里Fēng xī lǐP'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên
›丰宁县Fēng níng xiànQuận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›丰满fēng mǎnđầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.