奉祀
thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần cống hiến; tận tụy
›奉献fèng xiàncung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn; tận tụy
›奉承讨好fèng cheng tǎo hǎonịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
›奉申贺敬fèng shēn hè jìnglời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)
›奉节Fèng jiéFengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›奉现fèng xiàndâng hiến
›奉节县Fèng jié XiànFengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›奉系Fèng xìphe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.