Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奉祀

fèng sì

奉祀 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奉祀 trong tiếng Việt

thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)

Tra từ liên quan