东德
Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和國|德意志民主共和国[De2 yi4 zhi4 Min2 zhu3 Gong4 he2 guo2]
Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和國|德意志民主共和国[De2 yi4 zhi4 Min2 zhu3 Gong4 he2 guo2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)
›东巴文化Dōng bā wén huàvăn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
›东征dōng zhēngchinh phạt hướng đông
›东方dōng fāngđông
›东方三博士Dōng fāng sān Bó shìBa nhà thông thái; Ba nhà thông thái từ phương Đông trong câu chuyện Giáng Sinh kinh thánh
›东平县Dōng píng xiànhuyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›东平Dōng pínghuyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›东方大苇莺dōng fāng dà wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.