东东 là gì?
东东 [dōng dōng] có nghĩa là (thông tục) đồ; vật; thứ.
Nghĩa của từ 东东 trong tiếng Việt
- (thông tục) đồ
- vật
- thứ
Cách đọc và ghi nhớ 东东
东东 được đọc là dōng dōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) đồ; vật; thứ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .