Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
东东東東

dōng dōng

东东 là gì?

东东 [dōng dōng] có nghĩa là (thông tục) đồ; vật; thứ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 东东 trong tiếng Việt

  1. (thông tục) đồ
  2. vật
  3. thứ

Cách đọc và ghi nhớ 东东

东东 được đọc là dōng dōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) đồ; vật; thứ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan