东方黎族自治县
huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây
›东方鸻dōng fāng héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius veredus)
›东方马脑炎病毒dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dúvirus viêm não ngựa Đông phương (EEE)
›东方阿閦佛Dōng fāng Ā chù fóA Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati
›东方航空Dōng fāng Háng kōngHãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc
›东明Dōng mínghuyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
›东方白鹳dōng fāng bái guàn(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng phương Đông (Ciconia boyciana)
›东明县Dōng míng xiànhuyện Dongming ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.