冬虫夏草
đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc ra thể quả có cuống từ đầu con sâu, và là một thành phần quý giá, đắt tiền được sử dụng như một loại thuốc bổ trong y học cổ…
đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc ra thể quả có cuống từ đầu con sâu, và là một thành phần quý giá, đắt tiền được sử dụng như một loại thuốc bổ trong y học cổ…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm…
›冬病夏治dōng bìng xià zhìtrị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền)
›冬笋dōng sǔnmăng mùa đông (nhỏ hơn và non hơn do được đào lên trước khi mọc ra khỏi đất)
›冬蛰dōng zhésự ngủ đông
›冬衣dōng yīquần áo mùa đông
›冬运会dōng yùn huìthế vận hội mùa đông
›冬闲dōng xiánmùa đông nhàn rỗi (nông nghiệp)
›冬至点Dōng zhì diǎnđiểm chí đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.