动粗
dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay
dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)
›动真格dòng zhēn géthực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng
›动能dòng néngđộng năng
›动脉dòng màiđộng mạch
›动脉瘤dòng mài liúchứng phình động mạch
›动产dòng chǎntài sản lưu động; tài sản cá nhân
›动脉硬化dòng mài yìng huàxơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch
›动物农场Dòng wù Nóng chǎngTrại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.