东床
con rể
con rể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›东引Dōng yǐnĐảo Tungyin, một trong quần đảo Matsu; thuộc hương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4]…
›东平Dōng pínghuyện Đông Bình ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›东引乡Dōng yǐn xiānghương Tungyin, huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức quần đảo Matsu, Đài Loan
›东帝汶Dōng dì wènĐông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)
›东巴文化Dōng bā wén huàvăn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
›东征dōng zhēngchinh phạt hướng đông
›东川区Dōng chuān qūquận Dongchuan của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.