地精 là gì?
地精 [dì jīng] có nghĩa là yêu tinh lùn; địa tinh.
Nghĩa của từ 地精 trong tiếng Việt
- yêu tinh lùn
- địa tinh
Cách đọc và ghi nhớ 地精
地精 được đọc là dì jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yêu tinh lùn; địa tinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .