地景
cảnh quan; địa hình
cảnh quan; địa hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức địa phương
›地方自治dì fāng zì zhìtự trị địa phương; tự quản
›地方戏曲dì fāng xì qǔopera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4]…
›地方戏dì fāng xìopera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch…
›地核dì hélõi trái đất (địa chất)
›地方性dì fāng xìngđịa phương
›地步dì bùgiai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển); một tình huống (thường xấu); dư địa
›地方主义dì fāng zhǔ yìchủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.