地理
địa lý
địa lý
地理 thường mang nghĩa “địa lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 地理 cùng cụm 地理位置 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vị trí địa lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.địa lý học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà địa lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vị trí địa lý
›地理学dì lǐ xuéđịa lý học
›地理学家dì lǐ xué jiānhà địa lý
›地球物理学dì qiú wù lǐ xuévật lý địa cầu
›地理定位dì lǐ dìng wèiđịnh vị địa lý
›地球物理dì qiú wù lǐđịa vật lý
›地理极dì lǐ jícực địa lý; cực Bắc và cực Nam
›地理纬度dì lǐ wěi dùvĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.