地雷 là gì?
地雷 [dì léi] có nghĩa là mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1]); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu.
Nghĩa của từ 地雷 trong tiếng Việt
- mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1])
- (ví von) điểm nhạy cảm
- điểm yếu
Cách đọc và ghi nhớ 地雷
地雷 được đọc là dì léi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1]); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .