Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地雷

dì léi

地雷 là gì?

地雷 [dì léi] có nghĩa là mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1]); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地雷 trong tiếng Việt

  1. mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1])
  2. (ví von) điểm nhạy cảm
  3. điểm yếu

Cách đọc và ghi nhớ 地雷

地雷 được đọc là dì léi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1]); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan