地老天荒
xem 天荒地老[tian1 huang1 di4 lao3]
xem 天荒地老[tian1 huang1 di4 lao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa chính trị học
›地脉dì màivị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 風水|风水[feng1 shui3]; đường ley
›地缘政治dì yuán zhèng zhìđịa chính trị; mang tính địa chính trị
›地脚dì jiǎochân trang (trong trang giấy); (phương ngữ) nền móng (của một tòa nhà); đế
›地缘战略dì yuán zhàn lüèchiến lược địa chính trị
›地藏Dì zàngĐịa Tạng, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa…
›地缘dì yuántình hình địa lý; địa-(chính trị, v.v.)
›地藏王菩萨Dì zàng wáng Pú sàĐịa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.