低龄化
(một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây
(một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác
›低龄犯罪dī líng fàn zuìtội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên
›低体温症dī tǐ wēn zhènghạ thân nhiệt
›低龋齿性dī qǔ chǐ xìngkhông gây sâu răng
›低头认罪dī tóu rèn zuìcúi đầu nhận tội; thừa nhận tội
›低头族dī tóu zúnghiện điện thoại thông minh
›低头不见抬头见dī tóu bù jiàn tái tóu jiànxem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见[tai2 tou2 bu4 jian4 di1 tou2 jian4]
›低头dī tóucúi đầu; nhượng bộ; chịu thua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.