低龄化低齡化
低龄化 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 低龄化 trong tiếng Việt
(một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây
(một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây