大有希望
có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn
›大朱雀dà zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
›大会报告起草人dà huì bào gào qǐ cǎo rénngười dự thảo báo cáo đại hội
›大会dà huìđại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
›大有文章dà yǒu wén zhāngcó ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này
›大有人在dà yǒu rén zàicó rất nhiều người như vậy
›大本涅盘经dà běn Niè pán jīngkinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
›大有dà yǒucó rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.