大鱼大肉
món ăn với nhiều thịt và cá; bữa ăn thịnh soạn
món ăn với nhiều thịt và cá; bữa ăn thịnh soạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] từ tiểu thuyết Tây Du…
›大鲵dà níloài kỳ giông khổng lồ (Andrias japonicus)
›大闹dà nàogây náo loạn; làm loạn
›大鲽鱼dà dié yúcá bơn turbot
›大体解剖学dà tǐ jiě pōu xué(y học) giải phẫu học đại thể
›大鳞大马哈鱼dà lín dá mǎ hǎ yúxem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼[da4 lin2 da2 ma2 ha3 yu2]
›大体老师dà tǐ lǎo shītử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
›大鳞大麻哈鱼dà lín dá má hǎ yúcá hồi vua; cá hồi Chinook
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.