大用
đặt ai đó vào vị trí quyền lực; trao quyền
đặt ai đó vào vị trí quyền lực; trao quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến; Thành phố trực thuộc trung ương…
›大环境dà huán jìngmôi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh toàn cảnh
›大田市Dà tián shìThành phố trực thuộc trung ương Daejeon, thủ phủ tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
›大环Dà HuánĐại Hoàn, một địa phương ở Cửu Long, Hồng Kông
›大田广域市Dà tián guǎng yù shìThành phố đô thị Daejeon, thủ phủ của tỉnh Chungcheong Nam 忠清南道[Zhong1 qing1 nan2 dao4], Hàn Quốc
›大理花dà lǐ huāhoa thược dược (từ mượn)
›大田县Dà tián XiànĐại Điền, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›大理石dà lǐ shíđá cẩm thạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.