大元帅
đại nguyên soái
đại nguyên soái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din…
›大内Dà nèiĐại Nội, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›大伦敦地区dà Lún dūn dì qūVùng Đại Luân Đôn; khu vực Luân Đôn, Anh
›大公dà gōngđại công; công bằng
›大公国dà gōng guóđại công quốc
›大修dà xiūđại tu
›大公报Dà gōng BàoĐại Công Báo, tên báo phổ biến; Ta Kung Pao, báo sáng lập năm 1902 ở Bắc Kinh, hiện xuất bản ở Hong Kong
›大先知书Dà xiān zhī shūcác sách kinh thánh của các nhà tiên tri
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.