Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 45/122

打牙祭dǎ yá jì

打牙祭: ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)

Cụm từ
打哑谜dǎ yǎ mí

打哑谜: nói chuyện úp mở

Cụm từ
大烟dà yān

大烟: thuốc phiện

Cụm từ
大言dà yán

大言: khoa trương; khoe khoang

Cụm từ
大雁dà yàn

大雁: ngỗng trời; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
打眼dǎ yǎn

打眼: khoan hoặc đục lỗ; thu hút sự chú ý; nổi bật

Cụm từ
大言不惭dà yán bù cán

大言不惭: khoe khoang không biết xấu hổ; nói phét

Cụm từ
大眼瞪小眼dà yǎn dèng xiǎo yǎn

大眼瞪小眼: (thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì

Thành ngữ
大样dà yàng

大样: ngạo mạn; bản in toàn trang (của báo); bản vẽ chi tiết

Cụm từ
大洋dà yáng

大洋: đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ

Cụm từ
打烊dǎ yàng

打烊: đóng cửa tiệm buổi tối; cũng đọc là [da3 yang2]

Cụm từ
大氧吧dà yǎng bā

大氧吧: nguồn oxy (của rừng và khu bảo tồn thiên nhiên); (cliché) lá phổi của hành tinh

Cụm từ
大洋龙dà yáng lóng

大洋龙: halisaurus

Cụm từ
大羊驼dà yáng tuó

大羊驼: lạc đà không bướu

Cụm từ
大洋型地壳dà yáng xíng dì qiào

大洋型地壳: vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
大洋中脊dà yáng zhōng jǐ

大洋中脊: sống giữa đại dương (địa chất)

Cụm từ
大洋洲Dà yáng zhōu

大洋洲: Châu Đại Dương

Cụm từ
大眼角dà yǎn jiǎo

大眼角: khóe trong của mắt

Cụm từ
大雁塔Dà yàn tǎ

大雁塔: Chùa Đại Nhạn ở Tây An

Cụm từ
大姚Dà yáo

大姚: huyện Đại Dao trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
大要dà yào

大要: tóm tắt; ý chính; điểm chính

Cụm từ
大谣dà yáo

大谣: người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội)

Cụm từ
搭腰dā yāo

搭腰: đệm yên (trên động vật kéo)

Cụm từ
大摇大摆dà yáo dà bǎi

大摇大摆: đi vênh váo; đi khệnh khạng

Cụm từ
大姚县Dà yáo Xiàn

大姚县: huyện Dayao thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
大亚湾Dà yà wān

大亚湾: vịnh Đại Á

Cụm từ
大雅乡Dà yǎ Xiāng

大雅乡: Thị trấn Daya hoặc Taya ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
打哑语dǎ yǎ yǔ

打哑语: sử dụng ngôn ngữ ký hiệu

Cụm từ
大冶Dà yě

大冶: Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
大业dà yè

大业: sự nghiệp lớn; công cuộc lớn

Cụm từ
大爷dà ye

大爷: (thông tục) anh trai của cha; bác; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi

Cụm từ
大野Dà yě

大野: Ōno (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
大野狼dà yě láng

大野狼: sói to xấu xa

Cụm từ
打野炮dǎ yě pào

打野炮: (tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng

Tiếng lóng xã hội
大冶市Dà yě shì

大冶市: Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc

Cụm từ
大叶性肺炎dà yè xìng fèi yán

大叶性肺炎: viêm phổi thùy

Cụm từ
打野战dǎ yě zhàn

打野战: xem 打野炮[da3 ye3 pao4]

Cụm từ
大一dà yī

大一: sinh viên năm nhất đại học

Cụm từ
大姨dà yí

大姨: dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); (cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình)

Cụm từ
大意dà yi

大意: cẩu thả

Cụm từ
大义dà yì

大义: chính nghĩa; nguyên nhân chính đáng; hôn nhân của một người phụ nữ; điểm chính của một bài viết

Cụm từ
大衣dà yī

大衣: áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; LT:件[jian4]

Cụm từ
大邑Dà yì

大邑: Huyện Đại ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
答疑dá yí

答疑: trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn); làm rõ thắc mắc

Cụm từ
达意dá yì

达意: diễn đạt hoặc truyền tải ý tưởng

Cụm từ
大尾巴狼dà yǐ ba láng

大尾巴狼: (khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v

Khẩu ngữ
打一巴掌,给个甜枣dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

打一巴掌,给个甜枣: nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó

Thành ngữ
大义凛然dà yì lǐn rán

大义凛然: cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)

Thành ngữ
大姨妈dà yí mā

大姨妈: chị ruột lớn nhất của mẹ; (khẩu ngữ) (uyển ngữ) dì cả (chỉ kỳ kinh nguyệt)

Khẩu ngữ
大义灭亲dà yì miè qīn

大义灭亲: đặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi

Thành ngữ
大印dà yìn

大印: con dấu; dấu chính thức

Cụm từ
打印dǎ yìn

打印: đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)

Cụm từ
达因dá yīn

达因: đin (từ mượn)

Cụm từ
打印服务器dǎ yìn fú wù qì

打印服务器: máy chủ in

Cụm từ
大英Dà yīng

大英: huyện Daying ở Suining 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên; Nước Anh

Cụm từ
打赢dǎ yíng

打赢: chiến thắng; đánh bại (đối thủ)

Cụm từ
答应dā ying

答应: trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa

Cụm từ
打印稿dǎ yìn gǎo

打印稿: bản in; bản cứng

Cụm từ
大英博物馆Dà yīng Bó wù guǎn

大英博物馆: Bảo tàng Anh

Cụm từ
大英帝国Dà yīng Dì guó

大英帝国: Đế quốc Anh

Cụm từ