大宛
quốc gia cổ đại ở Trung Á
quốc gia cổ đại ở Trung Á
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xã Đại An hoặc Thái An, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大家dà jiāmọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
›大安区Dà ān QūQuận Đại An hoặc Thái An của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại An của thành phố…
›大安Dà ānQuận Đại An hoặc Thái An của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Xã Đại An hoặc Thái An ở…
›大宗dà zōngsố lượng lớn; mặt hàng chủ yếu; gia đình có tầm ảnh hưởng lâu đời
›大家庭dà jiā tínggia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận
›大家闺秀dà jiā guī xiùcô gái từ gia đình giàu; cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý
›大安市Dà ān shìĐại An, thành phố cấp huyện ở Bạch Thành 白城, Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.