大有作为
đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn
đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
›大有人在dà yǒu rén zàicó rất nhiều người như vậy
›大有dà yǒucó rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được…
›大有文章dà yǒu wén zhāngcó ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này
›大月氏Dà Yuè zhīĐại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán
›大月支Dà Yuè zhībiến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]
›大月dà yuètháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày
›大本涅盘经dà běn Niè pán jīngkinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.