打印头 là gì?
打印头 [dǎ yìn tóu] có nghĩa là đầu in.
Nghĩa của từ 打印头 trong tiếng Việt
đầu in
Cách đọc và ghi nhớ 打印头
打印头 được đọc là dǎ yìn tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu in”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
打印头 [dǎ yìn tóu] có nghĩa là đầu in.
đầu in
打印头 được đọc là dǎ yìn tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu in”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .