大跃进
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)
›大军dà jūnquân đội; lực lượng chính
›大路货dà lù huòhàng hóa phổ thông
›大路dà lùđại lộ; LT:條|条[tiao2]
›大跌眼镜dà diē yǎn jìng(nghĩa bóng) kinh ngạc
›大足区Dà zú QūĐại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›大足Dà zúĐại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›大踏步dà tà bùsải bước lớn; (ví von) tiến những bước lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.