大言
khoa trương; khoe khoang
khoa trương; khoe khoang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoe khoang không biết xấu hổ; nói phét
›大解dà jiěđại tiện; đi nặng
›大角星Dà jiǎo xīngSao Arcturus (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Mục Phu 牧伕座|牧夫座[Mu4 fu1 zuo4])
›大计dà jìchương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài; dự án quan trọng hàng đầu; suy nghĩ lớn; kiểm toán quốc…
›大观园Dà guān yuánVườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng
›大话骰dà huà tóutrò chơi xúc xắc nói dối (trò chơi xúc xắc)
›大观区Dà guān QūDaguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›大调dà diàogiọng trưởng (trong âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.