打印服务器 là gì?
打印服务器 [dǎ yìn fú wù qì] có nghĩa là máy chủ in.
Nghĩa của từ 打印服务器 trong tiếng Việt
máy chủ in
Cách đọc và ghi nhớ 打印服务器
打印服务器 được đọc là dǎ yìn fú wù qì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy chủ in”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .