大邑
Huyện Đại ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Huyện Đại ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Đại Nghi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›大邱Dà qiūThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
›大邱市Dà qiū shìThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
›大道dà dàođường chính; đại lộ
›大邱广域市Dà qiū guǎng yù shìThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
›大部dà bùphần lớn; đại bộ phận của cái gì đó
›大部分dà bù fenphần lớn; phần nhiều; đại đa số
›大运河Dà Yùn héKênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.