大洋
đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ
đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống giữa đại dương (địa chất)
›大洋型地壳dà yáng xíng dì qiàovỏ đại dương (địa chất)
›大洋洲Dà yáng zhōuChâu Đại Dương
›大流行dà liú xíngđại dịch; đại dịch toàn cầu
›大波斯菊dà bō sī júhoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
›大法官dà fǎ guānthẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
›大沽炮台Dà gū pào táiTaku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến…
›大沽口炮台Dà gū kǒu pào táiTaku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.