Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打印

dǎ yìn

打印 là gì?

打印 [dǎ yìn] có nghĩa là đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 打印 trong tiếng Việt

  1. đóng dấu
  2. đóng mộc
  3. in ra (bằng máy in)

Cách đọc và ghi nhớ 打印

打印 được đọc là dǎ yìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan