答疑
trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn); làm rõ thắc mắc
trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn); làm rõ thắc mắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học); (Đài Loan) (quân lính) hô số hoặc cụm từ đồng thanh (để giữ…
›答对dá duì(thường dùng ở dạng phủ định) trả lời hoặc đáp lại câu hỏi của ai đó
›答问dá wèntrả lời câu hỏi; hỏi đáp
›答案dá àncâu trả lời; giải pháp; LT:個|个[ge4]
›答理dā lithừa nhận; phản hồi; trả lời; chú ý; để ý; xử lý
›答白dā báitrả lời
›答腔dā qiāngtrả lời; phản hồi; đối thoại
›答复dá fùtrả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.