大雁塔
Chùa Đại Nhạn ở Tây An
Chùa Đại Nhạn ở Tây An
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại anh hùng; hình tượng chính trong chùa Phật giáo
›大雄宝殿dà xióng bǎo diànĐiện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄[da4 xiong2]
›大陆客dà lù kè(Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
›大陆妹dà lù mèi(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1…
›大雁dà yànngỗng trời; LT:隻|只[zhi1]
›大只dà zhīto lớn
›大队dà duìnhóm; một đoàn thể lớn; đội sản xuất; nhóm quân sự
›大雅dà yǎmột trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.