大王
vua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
vua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ); đại gia
›大班dà bānthái ban; giám đốc điều hành; quản lý doanh nghiệp nước ngoài; lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường
›大犬座Dà quǎn zuòchòm sao Đại Khuyển
›大理寺Dà lǐ sìĐại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc
›大牌dà páilá bài mạnh; lá bài danh dự (trò chơi bài); người rất nổi tiếng hoặc thành công; tự cao tự đại
›大理市Dà lǐ shìthành phố Đại Lý, thủ phủ châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam
›大奖赛dà jiǎng sàigiải thưởng lớn
›大奖dà jiǎnggiải thưởng; phần thưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.