大头照
ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ)…
›大头贴dà tóu tiēmáy chụp ảnh dán
›大项dà xiànghạng mục chính (của chương trình)
›大韩航空Dà hán Háng kōngKorean Air, hãng hàng không chính của Hàn Quốc
›大类dà lèiloại chính; lớp chính; danh mục chính
›大雾dà wùsương mù dày đặc
›大头目dà tóu mùông chủ
›大韵dà yùnnhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.